Tổng hợp mức lương trung bình các ngành nghề năm 2019

0
58

Bạn có thể kiếm được bao nhiêu với tấm bằng của mình?

Bạn có bao giờ thắc mắc chuyên ngàng bạn đang học sẽ kiếm được bao nhiêu vào tương lai??? Chúng tôi đã tổng hợp danh sách các mức lương trung bình cho các công việc và nghề nghiệp khác nhau. Bài viết này được dựa trên số liệu quốc gia Hoa Kỳ làm chuẩn.

Kế toán và Tài chính

Mức lương trung bình của ngàng kế toán và tài chính
Ngành nghềMức lương(USD)
Kiểm toán viên$102.880
Kế toán$70.500
Cố vấn tài chính cá nhân$88.890
Chuyên viên phân tích tài chính$85.660
Giám định tài chính$80.180
Nhà phân tích ngân sách$76.220
Bảo lãnh bảo hiểm$69.040
Dự đoán chi phí$64.404
Giám định thuế$54.440

 

Kiến trúc

Ngành nghềMức lương(USD)
Quản lý kiến trúc và kỹ thuật$140.760
Kiến trúc sư$79.380
Người soạn thảo$55.550

 

Mỹ thuật và Thiết kế

Ngành nghềMức lương(USD)
Nhà sản xuất và Đạo diễn$71.860
Nghệ sĩ đa phương tiện và Hoạt hình$72.520
Giám định và Kỹ thuật viên bảo tàng$48.400
Thiết kế đồ họa$50.370

 

Quản lý và Kinh doanh

Mức lương trung bình của ngành kinh doanh.
Ngành nghềMức lương(USD)
Hậu cần$74.600
Nhà phân tích ngân sách$76.220
Phân tích nghiên cứu hoạt động$83.390
Nhà phân tích thị trường$63.120
Chuyên viên nhân sự$60.880
Chuyên gia đào tạo và phát triển$60.870
Phân tích quản lý$83.610

 

Khoa học máy tính và Công nghệ thông tin

Ngàng nghềMức lương(USD)
Nhà khoa học máy tính và nghiên cứu thông tin$118.370
Nhà phát triển phần mềm$105.590
Phân tích bảo mật thông tin$98.350
Phân tích hệ thống máy tính$88.740
Kiến trúc sư mạng$109.020
Lập trình viên$84.280
Nhà phát triển web$53.470
Chuyên viên hỗ trợ máy tính$53.470

 

Kỹ thuật

Mức lương trung bình ngành kỹ thuật
Ngành nghềMức lương(USD)
Kỹ sư phần cứng máy tính$114.600
Kỹ sư hàng không vũ trụ$115.220
Kỹ sư hóa$104.910
Kỹ sư điện tử$99.250
Kỹ sư khai thác và địa chất$92.250
Kỹ sư hạt nhân$107.600
Kỹ sư dầu khí$137.170
Kỹ sư hàng hải$92.560
Kỹ sư y sinh$88.550
Kỹ sư vật liệu$92.390
Kỹ sư cơ khí$87.370
Kỹ sư xây dựng$86.640
Kỹ sư môi trường$87.040
Kỹ sư công nghiệp$77.110
Kỹ sư nông nghiệp$55.550

 

Luật sư

Ngành nghềMức lương(USD)
Luật sư$120.910
Thẩm phán và cán bộ điều trần$117.190
Hòa giải viên$62.270
Phóng viên tòa án$57.150
Trợ lý pháp lý$50.940

 

Truyền thông

Mức lương trung bình các ngành nghề.
Ngành nghềMức lương(USD)
Nhà văn và Biên tập viên$62.170
Quan hệ công chúng$60.00
Phóng viên$43.490
Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình$43.660
Bình luận viên$31.990

 

Y tế

Ngành nghềMức lương(USD)
Bác sĩ phẫu thuật$208.000
Nha sĩ$156.240
Bác sĩ thú y$93.830
Nhà khoa học y tế$84.810
Kỹ thuật viên sinh học$44.500
Nhà tâm lý học$79.010

 

Các số liệu trên được lấy từ Cục Thống Kê Lao động ở Mỹ năm 2018.

Tiến bước tương lai cùng khóa học Giám đốc tài chính của Viện Quản trị tài chính AFC Việt Nam

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here